tiềm sinh

tiềm sinh

Vi khuẩn tiềm sinh trong đất có thể hoạt động trở lại khi gặp điều kiện thuận lợi.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự sống tiềm ẩn: "tiềm sinh" chỉ trạng thái sốngdạng ẩn, chưa biểu hiện ra bên ngoài, thường dùng trong sinh học để mô tả giai đoạn phát triển của một số sinh vật (như hạt giống, bào tử) khi chúng chưa nảy mầm hoặc hoạt động.
    • Khả năng tiềm tàng: Trong ngữ cảnh rộng hơn, "tiềm sinh" còn chỉ những tiềm năng, năng lực chưa được khai phá hoặc phát triển.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Hạt giốngtrạng thái tiềm sinh cho đến khi gặp điều kiện thích hợp. (Hạt giống sống ẩn chưa phát triển cho đến khi môi trường phù hợp.)
    • Sự tiềm sinh của vi khuẩn giúp chúng tồn tại trong môi trường khắc nghiệt. (Khả năng sống ẩn của vi khuẩn bảo vệ chúng khỏi điều kiện bất lợi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tiềm sinh trong xã hội": chỉ những nguồn lực, tài năng hoặc ý tưởng chưa được khai thác trong cộng đồng.

    • Nguồn nhân lực tiềm sinh của đất nước cần được đầu phát triển. (Những tài năng chưa được bộc lộ trong xã hội cần được chú trọng.)
  • "giai đoạn tiềm sinh": thời kỳ phát triển không hoạt động, chờ đợi kích hoạt.

    • Cây trải qua giai đoạn tiềm sinh vào mùa đông. (Cây ngừng phát triển tạm thời trong mùa lạnh.)
Biến thể từ gần giống
  • Tiềm ẩn (tính từ): ở trạng thái chưa lộ , chưa biểu hiện.

    • Năng lực tiềm ẩn của học sinh cần được khám phá. (Khả năng chưa thấy của học sinh cần được tìm ra.)
  • Sinh (động từ): sống, tồn tại.

    • Sinh vật những thực thể sự sống. (Các cơ thể sống như động thực vật.)
Từ đồng nghĩa
  • Ngủ đông: trạng thái sống tạm thời không hoạt độngđộng vật (thường dùng cho mùa đông).
  • Bất động: không cử động, nhưng không nhất thiết trạng thái sống ẩn.
  • Phôi thai: giai đoạn đầu của sự phát triển, chưa hình thành rõ ràng.
Thành ngữ liên quan
  • Tiềm sinh bất động: trạng thái sống ẩn hoàn toàn, không hoạt động .

    • Loài vi khuẩn này có thểtrạng thái tiềm sinh bất động hàng thế kỷ. (Vi khuẩn sống ẩn không hoạt động trong thời gian rất dài.)
  • Tiềm sinh phát triển: quá trình từ trạng thái ẩn chuyển sang hoạt động mạnh mẽ.

    • Sau mưa, các bào tử tiềm sinh phát triển thành nấm. (Các bào tử từ trạng thái ẩn chuyển sang sinh trưởng sau khi nước.)